Thông tin điểm chuẩn Đại học Y Dược Huế 2017

78
Thông tin điểm chuẩn Đại học Y Dược Huế 2017
4 (80%) 4 votes

Những thông tin tuyển sinh và điểm chuẩn Đại học Y Dược Huế năm 2017 được cập nhất mới nhất tại đây.

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Huế 2017
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Huế 2017

Đại học Y Dược Huế (Đại học Y Dược – Đại học Huế) là cái nôi đào tạo cán bộ Y tế cho khu vực miền Trung và miền Tây nước ta, với 50 năm kinh nghiệm hình thành và phát triển, nhà trường đã có những bước tiến lớn trong lĩnh vực giáo dục nói chung và đào tạo Y Dược nói riêng. Năm 2017, thông tin tuyển sinh và điểm chuẩn Đại học Y Dược Huế thu hút được rất nhiều sự quan tâm của thí sinh và cộng đồng.

Thông tin Đại học Y Dược Huế:

  • Tên trường: Đại học Y Dược – Đại học Huế. Mã trường: DHY.
  • Cơ quan chủ quản: Bộ Y tế
  • Địa chỉ: Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế
  • Điện thoại:

Thông tin tuyển sinh Đại học Y Dược Huế 2017

Năm 2017, Đại học Y Dược Huế vẫn giữ nguyên tổng chỉ tiêu tuyển sinh so với năm 2016 là 1350 chỉ tiêu, tuy nhiên tại các ngành có một số sự thay đổi, trong đó thay đổi nhiều nhất là chỉ tiêu Y đa Khoa giảm 50 chỉ tiêu so với năm trước. Cụ thể chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Huế như sau:

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52720101 Y đa khoa 500 Toán, Hóa học, Sinh học 
2 Trình độ đại học 52720103 Y học dự phòng 160 Toán, Hóa học, Sinh học 
3 Trình độ đại học 52720201 Y học cổ truyền 80 Toán, Hóa học, Sinh học 
4 Trình độ đại học 52720301 Y tế công cộng 100 Toán, Hóa học, Sinh học 
5 Trình độ đại học 52720330 Kỹ thuật hình ảnh y học 80 Toán, Hóa học, Sinh học 
6 Trình độ đại học 52720332 Xét nghiệm y học 100 Toán, Hóa học, Sinh học 
7 Trình độ đại học 52720401 Dược học 180 Toán, Vật Lý, Hóa học
8 Trình độ đại học 52720501 Điều dưỡng 200 Toán, Hóa học, Sinh học 
9 Trình độ đại học 52720601 Răng – Hàm – Mặt 100 Toán, Hóa học, Sinh học 

Bên cạnh đó, năm nay nhà trường vẫn áp dụng quy chế tuyển sinh theo quy định chung của Bộ Giáo Dục & Đào tạo đó là xét tuyển dựa trên điểm thi THPT Quốc gia 2017 với tổ hợp khoa học tự nhiên với các môn xét tuyển là Toán, Hóa, Sinh đối với tất cả các ngành, chỉ riêng ngành Dược học xét tuyển các môn Toán, Lý, Hóa. Những thí sinh được đặc cách xét tuyển thẳng chiếm không quá 10% chỉ tiêu ở mỗi ngành (điều kiện tuyển thẳng được áp dụng theo quy định của bộ Giáo Dục & Đào tạo).

Thí sinh trúng tuyển cần đáp ứng điều kiện ngưỡng đầu vào của Bộ Giáo Dục & Đào tạo, cùng với đó do một số đặc thù của ngành nghề nên trường không tuyển thí sinh khuyết tật.

Điểm chuẩn đại học Y Dược Huế 2017:

Là một trong những đơn vị đào tạo cán bộ Y tế hàng đầu trên cả nước, chất lượng đầu vào của Đại học Y Dược Huế luôn yêu cầu nghiêm ngặt, để có thể nhận định được chất lượng thí sinh chúng ta cùng xem điểm chuẩn của trường qua các năm:

Stt Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường Mã ngành Điểm chuẩn năm 2016 Điểm chuẩn năm 2015 Điểm chuẩn năm 2014
1 Y đa khoa 52720101 26 26,5 24,5
2 Răng hàm mặt 52720601 25.75 25,75 23,5
3 Y học dự phòng 52720103 22.75 22,5 20,5
4 Y học cổ truyền 52720201 24.5 24 22
5 Dược học 52720401 25.5 26 24
6 Điều dưỡng 52720501 22.5 21,75 21
7 Kỹ thuật hình ảnh y học 52720330 23.25 22,75 22
8 Xét nghiệm y học 52720332 23.25 22 19
9 Y tế công cộng 52720301 21 20,75 18

 

Dễ dàng nhận thấy điểm chuẩn Đại học Huế không hề thua kém gì Đại học Y Dược TP.HCM và hơn nhiều trường Đại học Y Dược khác. Năm 2017, Đại học Y Dược Huế nhận định điểm chuẩn sẽ không cao hơn năm 2016, hoặc có chênh lệch chỉ từ 0.25 đối với các ngành top đầu và từ 0,5 -1 điểm với các ngành bên dưới.

Xem thêm: Thông báo tuyển sinh Cao đẳng Dược Hà Nội năm 2017 hệ chính quy

Học Phí Đại học Y Dược Huế:

Lộ trình học phí (tín chỉ) của Đại học Y Dược Huế theo các năm sẽ như sau (Đvt:1.000đ/1 tín chỉ/1 sv):

TT Nhóm ngành đào tạo Năm học
2017 – 2018
Năm học
2018 – 2019
Năm học
2019 – 2020
Năm học
2020 – 2021
1 Điều dưỡng, xét nghiệm y học, kỹ thuật hình ảnh 305 335 365 405
2 Y đa khoa, Răng hàm mặt, Y học cổ truyền, Y tế công cộng 320 355 390 425
3 Y học dự phòng 325 360 395 435
4 Dược học 335 365 405 445

Hiện vẫn chưa điểm chuẩn Đại học Y dược Hà Nội 2017, ngay khi có thông tin mới nhất chúng tôi sẽ cập nhật cho các bạn.

Nguồn: truongcaodangduochanoi.vn