Lưu ý quan trọng khi đăng ký xét tuyển ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM

35
Lưu ý quan trọng khi đăng ký xét tuyển ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM
5 (100%) 1 vote

Những thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM cần phải lưu ý tới phương án tuyển sinh của trường. 

Lưu ý quan trọng khi đăng ký xét tuyển ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM

Lưu ý quan trọng khi đăng ký xét tuyển ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM

Theo thông tin mà ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur có được, trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM không sử dụng điểm bài thi được bảo lưu và kết quả miễn thi môn ngoại ngữ để xét tuyển trong năm nay.

Phương án tuyển sinh ĐG Khoa học xã hội nhân văn TP.HCM

Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM sẽ tuyển sinh theo các phương thức: thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp cả 2 phương thức trên.

Trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 60 – 65% chỉ tiêu các ngành; xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức (15 -20% chỉ tiêu tất cả các ngành); Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT (tối đa 5%) và theo quy định riêng của ĐH Quốc gia TP.HCM (tối đa 15% chỉ tiêu).

Đáng chú ý, thông báo này cũng ghi rõ, trường không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ và điểm thi được bảo lưu trong xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển vào trường. Năm nay trường dự kiến tuyển 2.850 chỉ tiêu. Chỉ tiêu và tổ hợp môn xét tuyển từng ngành như bảng sau:

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến Ghi chú
Văn học

7229030

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

120

NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh
NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh
Ngôn ngữ học

7229020

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

80

NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh
NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh
Báo chí

7320101

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

130

Đào tạo hệ Chất lượng cao

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Lịch sử

7229010

– Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lý

115

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn,LỊCH SỬ, tiếng Anh
Nhân học

7310302

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

60

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Triết học

7229001

– Toán, Vật lý, tiếng Anh

85

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Địa lý học

7310501

– Toán, Vật lý, tiếng Anh

105

– Ngữ văn, Lịch sử,ĐỊA LÝ
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn,ĐỊA LÝ, tiếng Anh
Xã hội học

7310301

– Toán, Vật lý, Hóa học

145

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
Thông tin – Thư viện

7320201

– Toán, Vật lý, tiếng Anh

95

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
Đông phương học

7310608

-Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

140

-Ngữ văn, Toán, tiếng Trung
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Giáo dục học

7140101

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

115

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Toán, Vật lý
– Toán, Sinh vật, Hóa học
Lưu trữ học

7320303

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

80

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Văn hóa học

7229040

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

70

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Công tác xã hội

7760101

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

80

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Tâm lý học

7310401

– Toán, Hóa học, Sinh học

100

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Đô thị học

7580112

– Toán, Vật lý, Hóa học

80

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Du lịch

7810101

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

120

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Nhật Bản học

7310613

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

120

Đào tạo hệ Chất lượng cao

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG NHẬT
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Hàn Quốc học

7310614

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

120

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh

7220201

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

270

Đào tạo hệ Chất lượng cao

Ngôn ngữ Nga

7220202

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

65

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG NGA
Ngôn ngữ Pháp

7220203

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

85

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG PHÁP
Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

130

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG TRUNG
Ngôn ngữ Đức

7220205

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

80

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ĐỨC
Quan hệ Quốc tế

7310206

– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

160

Đào tạo hệ Chất lượng cao

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

50

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG PHÁP
– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ĐỨC
Ngôn ngữ Italia

7220208

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

50

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG PHÁP

– Ngữ văn, Toán,TIẾNG ĐỨC

Nguồn: Truongcaodangduochanoi.vn