Đại học Quốc gia Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2018

193
Đại học Quốc gia Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2018
5 (100%) 2 votes

Trường Đại học Quốc gia Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2018, theo đó Nhà trường tuyển sinh 8.500 chỉ tiêu.

Đại học Quốc gia Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2018

Đại học Quốc gia Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2018

Phương thức tuyển sinh trường Đại học Quốc gia Hà Nội

Năm 2018, Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh trên 8.500 chỉ tiêu, theo đó Trường xét tuyển dưới các hình thức sau:

  • Kết quả kì thi THPT quốc gia;
  • Kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức;
  • Chứng chỉ quốc tế quốc tế Cambridge International Examinations A-Level;
  • Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ).

Thông tin đăng ký xét tuyển trường Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2018

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

  1. 1.       Trường Đại học Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

A00

A01

A02

D07-08

1.2

QHI

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

A00

A01

A02

D07-08

1.3

QHI

Hệ thống thông tin

A00

A01

A02

D07-08

1.4

QHI

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00

A01

A02

D07-08

1.5

QHI

CN2

Kỹ thuật robot*

A00

A01

D07

1.6

QHI

Kỹ thuật máy tính

A00

A01

D07

1.7

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

A00

A01

A02

D07-08

1.8

QHI

Vật lí kỹ thuật

A00

A01

A02

D07-08

1.9

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

A00

A01

A02

D07-08

1.10

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00

A01

A02

D07-08

1.11

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

A01

A02

D07-08

1.12

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

A00

A01

D07

1.13

QHI

CN8

Khoa học Máy tính**

CTĐT CLC TT23

A00

Toán , Lý

A01

Toán , Anh

A02

Toán, Lý

D07-08

Toán, Anh

1.14

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông**

CTĐT CLC TT23

A00

Toán, Lý

A01

Toán, Anh

A02

Toán, Lý

D07-08

Toán, Anh

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

QHT

7460101

Toán học

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

2.16

QHT

7460117

Toán tin

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

2.17

QHT

7480105

Máy tính và khoa học thông tin

A00

A01

D07

D08

2.18

QHT

7480105 CLC

Máy tính và khoa học thông tin**

CTĐT CLC TT23

A00

A01

D07

D08

2.19

QHT

7440102

Vật lí học

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

2.20

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

2.21

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00

A01

B00

C01

2.22

QHT

7440112

Hoá học

A00

 

B00

 

D07

 

 

2.23

QHT

7440112 TT

Hoá học**

CTĐT tiên tiến

A00

B00

D07

2.24

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

B00

D07

2.25

QHT

7510401 CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

CTĐT CLC TT23

A00

B00

D07

2.26

QHT

7720203

CLC

Hoá dược**

CTĐT CLC TT23

A00

B00

D07

2.27

QHT

7440217

Địa lí tự nhiên

A00

A01

 

B00

D10

2.28

QHT

7440231

Khoa học thông tin địa không gian

A00

A01

B00

D10

2.29

QHT

7850103

Quản lý đất đai

A00

 

A01

B00

 

D10

 

2.30

QHT

7420101 Sinh học

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

2.31

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

2.32

QHT

7420201

CLC

Công nghệ sinh học**

CTĐT CLC TT23

A00

B00

A02

D08

2.33

QHT

7440301

Khoa học môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.34

QHT

7440301 TT

Khoa học môi trường** CTĐT tiên tiến

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.35

QHT

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.36

QHT

 

QHTN01

Khí tượng và khí hậu học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.37

QHT

Hải dương học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.38

QHT

QHTN02

Địa chất học

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 

2.39

QHT

Kỹ thuật địa chất

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 

2.40

QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 
3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn   

 

 

 

 

3.41

QHX

7320101

Báo chí

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.42

QHX

7310201

Chính trị học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.43

QHX

7760101

Công tác xã hội

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.44

QHX

7310608

Đông phương học

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.45

QHX

7220104

Hán Nôm

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.46

QHX

7340401

Khoa học quản lí

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.47

QHX

7229010

Lịch sử

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.48

QHX

7320303

Lưu trữ học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.49

QHX

7229020

Ngôn ngữ học

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.50

QHX

7310302

Nhân học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.51

QHX

7320108

Quan hệ công chúng

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.52

QHX

7320205

Quản lý thông tin

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.53

QHX

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.54

QHX

7810201

Quản trị khách sạn

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.55

QHX

7340406

Quản trị văn phòng

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.56

QHX

7310601

Quốc tế học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.57

QHX

7310401

Tâm lí học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.58

QHX

7320201

Thông tin – thư viện

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.59

QHX

7229009

Tôn giáo học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.60

QHX

7229001

Triết học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.61

QHX

7229030

Văn học

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.62

QHX

7310630

Việt Nam học

C00

D01-06

 

D78-83

 

3.63

QHX

7310301

Xã hội học

A00

C00

D01-06

 

D78-83

 
4. Trường Đại học Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

4.64

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.65

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.66

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.67

QHF

7140232

Sư phạm tiếng Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.68

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.69

QHF

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.70

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.71

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.72

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.73

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.74

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.75

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.76

QHF

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.77

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.78

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.79

QHF

7220204 CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.80

QHF

7220209 CLC

Ngôn ngữ Nhật**

CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.81

QHF

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

5. Trường Đại học Kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

5.82

QHE

7310101

Kinh tế

A01

D01

A00

C04

5.83

QHE

7310105

Kinh tế phát triển

A01

D01

A00

C04

5.84

QHE

7310106

Kinh tế quốc tế**

CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.85

QHE

7340101

Quản trị kinh doanh** CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.86

QHE

7340201

Tài chính – Ngân hàng** CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.87

QHE

7340301

Kế toán**

CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

6. Trường Đại học Giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

6.88

QHS

7140209

Sư phạm Toán

A00

 

A16

 

B00

 

D90

 

6.89

QHS

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

 

A16

 

B00

 

D90

 

6.90

QHS

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

 

A16

 

B00

 

D90

 

6.91

QHS

7140213

Sư phạm Sinh học

A00

 

A16

 

B00

 

D90

 

6.92

QHS

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

 

D01

 

D78

 

 

6.93

QHS

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

D01

 

D78

 

 

6.94

QHS

Thí điểm

Quản trị trường học*

A00

 

C00

 

C15

 

D01

 
7. Khoa Luật  

 

 

 

 

 

 

 

 

7.95

QHL

7380101 Luật học

C00

 

A00

 

D01, D03

 

D78, D82

 

7.96

QHL

7380101 CLC Luật học**

CLC CLC TT23

A01

 

D01

 

D07

 

D78

 

7.97

QHL

7380109 Luật Kinh doanh

A00

 

A01

 

D01,D03

 

D78, D82

 
8. Khoa Y Dược  

 

 

 

 

8.98

QHY

7720101 Y khoa

B00

 

 

 

8.99

QHY

7720401 Dược học

A00

 

 

 

8.100

QHY

7720601

CLC

Răng hàm mặt**

B00; tiếng Anh điều kiện

 

 
9. Khoa Quốc tế, ĐHQGHN

 

 

 

 

 

 

 

 

9.101

QHQ

7340120

Kinh doanh quốc tế**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

A01

D01-06

D96-DD1

9.102

QHQ

7340303

 (Thí điểm)

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

A01

D01-06

D96-DD1

9.103

QHQ

7340405

Hệ thống thông tin quản lý** ((đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

A01

D01-06

D96-DD1

9.104

QHQ

7480109

(Thí điểm)

Tin học và kĩ thuật máy tính **(CT LKĐTQT do ĐHQGHN cấp bằng)

A00

A01

D01-06

D90-D95