Đại học Hải Phòng công bố phương án tuyển sinh năm 2018

60
Đại học Hải Phòng công bố phương án tuyển sinh năm 2018
5 (100%) 1 vote

Trường Đại học Hải Phòng vừa công bố phương án tuyển sinh trong năm 2018, theo đó năm nay nhà trường tuyển sinh 2270 chỉ tiêu. 

Đại học Hải Phòng công bố phương án tuyển sinh năm 2018

Đại học Hải Phòng công bố phương án tuyển sinh năm 2018

Thông tin mà ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur có được, Trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia

  • Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 để xét tuyển;
  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) chỉ xét tuyển theo phương thức này.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

  • Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển;

Điểm xét tuyển

  • Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

Môn thi Năng khiếu

  • Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.
  • Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
  • Môn thi Năng khiếu của khối T00, T01 gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
  • Môn thi Năng khiếu của khối V00, V01, V02, V03 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).
  • Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.
  • Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký. Thời gian nhận đăng ký từ 01/3/2018 đến 21/7/2018. Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu – theo mẫu, tải về từ website của Trường; 2) 03 ảnh 4×6; 3) Lệ phí xét tuyển.

Tổ hợp môn xét tuyển

Trong năm nay Trường Đại học Hải Phòng xét tuyển các thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 với các tổ hợp xét tuyển như sau:

  • A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.
  • B00: Toán, Hóa, Sinh.
  • C00: Văn, Sử, Địa; C01: Văn, Toán, Lý; C02: Văn, Toán, Hóa; C14: Văn, Toán, GD Công dân; C15: Văn, Toán, KHXH.
  • D01: Văn, Toán, Tiếng Anh; D02: Văn, Toán, Tiếng Nga; D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp; D04: Văn, Toán, Tiếng Trung; D14: Văn, Sử, Tiếng Anh; D15: Văn, Địa, Tiếng Anh.
  • M00: Toán, Văn, Năng khiếu; M01: Văn, Anh, Năng khiếu; M02: Toán, Anh, Năng khiếu (Hát; Kể chuyện; Đọc diễn cảm).
  • T00: Toán, Sinh, Năng khiếu; T01: Toán, Văn, Năng khiếu (Bật cao tại chỗ; Chạy 100m).
  • V00: Toán, Lý, Năng khiếu; V01: Toán, Văn, Năng khiếu;
  • V02: Toán, Hoá, Năng khiếu; V03: Toán, Anh, Năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2018:

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu dự kiến
Các ngành đào tạo Đại học:     2,270
Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02 50
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C02, D01 100
Giáo dục Chính trị 7140205 A00, B00, C14, C15 25
Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01
(Môn chính: Năng khiếu)
25
Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán – Vật lý; SP Toán – Hóa học) 7140209 A00, A01, C01, D01 30
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D01 30
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D01 30
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 30
Sư phạm Địa lý 7140219 A00, B00, C00, D01 30
Sư phạm Tiếng Anh (các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật) 7140231 A01, D01, D14, D15
(Môn chính: Tiếng Anh)
70
Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch) 7310630 C00, D01, D14, D15 150
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15
(Môn chính: Tiếng Anh)
150
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 (Môn chính: Tiếng Anh),
D02 (Môn chính: Tiếng Nga),
D03 (Môn chính: Tiếng Pháp),
D04 (Môn chính: Tiếng Trung).
110
Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 30
Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và Dịch vụ; Kinh tế Ngoại thương; Quản lý Kinh tế) 7310101 A00, A01, C01, D01 200
Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Tài chính – Kế toán; Marketing; Thương mại điện tử) 7340101 A00, A01, C01, D01 200
Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá) 7340201 A00, A01, C01, D01 100
Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) 7340301 A00, A01, C01, D01 250
Công nghệ sinh học (Cử nhân Công nghệ Sinh học) 7420201 A00, B00, C02, D01 30
Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin kinh tế) 7480201 A00, A01, C01, D01 150
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7510103 A00, A01, C01, D01 100
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) 7510202 A00, A01, C01, D01 120
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) 7510301 A00, A01, C01, D01 150
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện) 7510303 A00, A01, C01, D01
Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03
(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)
30
Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học) 7620110 A00, B00, C02, D01 30
Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01 50
Các ngành đào tạo Cao đẳng:     50
Giáo dục Mầm non 5140201 M00, M01, M02 25
Giáo dục Tiểu học 5140202 A00, C01, C02, D01 25

Nguồn: Truongcaodangduochanoi.vn