Cập nhật phương án tuyển sinh Đại học Bách Khoa TP.HCM năm 2018

55
5/5 - (1 bình chọn)

Đến thời điểm hiện tại có rất nhiều trường Đại học đã công bố phương án tuyển sinh trong năm 2018, dưới đây là phương án tuyển sinh Đại học Bách Khoa TP.HCM.

Cập nhật phương án tuyển sinh Đại học Bách Khoa TP.HCM năm 2018

Cập nhật phương án tuyển sinh Đại học Bách Khoa TP.HCM năm 2018

Trong năm 2018, Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM tuyển sinh 3640 chỉ tiêu đại học và 690 chỉ tiêu chất lượng cao, các thí sinh có thể lựa chọn nhiều phương thức xét tuyển để đăng ký vào trường.

Phương án tuyển sinh Đại học Bách Khoa TP.HCM năm 2018

Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM sẽ xét tuyển theo kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM (dự kiến) sẽ là phương thức mới của năm 2018 bên cạnh ba phương thức đã được tổ chức vào năm 2017, cụ thể:

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018.
  • Ưu tiên xét tuyển theo điểm trung bình các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 dành cho các học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc và học sinh các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT quốc gia cao nhất trong ba năm gần nhất (theo quy định của ĐHQG TP.HCM).
  • Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia… (theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT).
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM (nếu Bộ GD-ĐT đồng ý và ĐHQG TP.HCM có thực hiện).

STT

Mã tuyển sinh

Nhóm ngành/Ngành tuyển sinh

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu
2018

Điểm trúng tuyển 2017

Điểm trúng tuyển 2016

Điểm trúng tuyển 2015

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY   

3640

     

1

106

Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính (Nhóm ngành) A00, A01

270

28.00

25.50

25.25

2

108

Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Nhóm ngành) A00, A01

640

26.25

24.25

24.75

3

109

Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử (Nhóm ngành) A00, A01

380

25.75

23.75

24.50

4

140

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00, A01

80

5

112

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt May (Nhóm ngành) A00, A01

80

24.00

22.50

22.50

6

114

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (Nhóm ngành) A00, D07, B00

400

26.50

24.00

24.50

7

115

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng (Nhóm ngành) A00, A01

525

24.00

22.75

23.00

8

117

Kiến trúc V00, V01

60

21.25

(Toán x 1)

28.75
(Toán x 2)

27.75
(Toán x 2)

9

120

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (Nhóm ngành) A00, A01

120

23.50

20.00

24.50

10

123

Quản lý Công nghiệp A00, A01, D01, D07

85

25.25

23.50

23.50

11

125

Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành) A00, A01, D07, B00

90

24.25

23.25

22.50

12

128

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (Nhóm ngành) A00, A01

90

25.75

23.00

23.00

13

129

Kỹ thuật Vật liệu A00, A01, D07

225

22.75

22.00

21.75

14

130

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00, A01

60

20.00

20.50

19.75

15

131

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00, A01

70

23.00

22.00

21.50

16

137

Vật lý Kỹ thuật A00, A01

100

24.00

23.00

22.75

17

138

Cơ Kỹ thuật A00, A01

65

23.50

23.00

22.75

18

141

Bảo dưỡng Công nghiệp
(Dự kiến mở Đại học từ 2018)
A00, A01

150

14.00
(Cao đẳng)

14.25
(Cao đẳng)

12.25
(Cao đẳng)

19

142

Kỹ thuật Ô tô A00, A01

60

26.25

24.00

24.00

20

143

Kỹ thuật Tàu thủy A00, A01

45

21

144

Kỹ thuật Hàng không A00, A01

45

B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) 

690

 

1

206

Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

45

26.00

23.25

22.50

2

207

Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

45

24.50

21.50

21.50

3

208

Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

90

23.25

21.50

20.00

4

209

Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

45

22.75

20.25

18.75

5

210

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

45

24.50

22.25

22.50

6

214

Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, D07, B00

45

25.50

22.75

23.00

7

215

Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

45

21.75

20.50

19.50

8

219

Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, D07, B00

30

25.25

21.00

9

220

Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

45

20.00

19.00

18.50

10

223

Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D01, D07

90

22.50

19.75

20.75

11

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D07, B00

40

20.50

19.75

18.75

12

241

Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D07, B00

40

21.25

19.50

13

242

Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

45

23.50

20.50

14

245

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01

40

20.00

19.00